Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盘错 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘错:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘错 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàncuò] um tùm; rậm rạp; phức tạp; rắc rối (cây cối, cành lá) (sự tình)。(树根或树枝)盘绕交错,也用来比喻事情错综复杂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
盘错 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘错 Tìm thêm nội dung cho: 盘错