Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盟友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盟友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盟友 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngyǒu] 1. đồng minh。结成同盟的朋友。
2. liên bang; nước đồng minh。指盟国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
盟友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盟友 Tìm thêm nội dung cho: 盟友