Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盨, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 盨:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 盨
盨
Nghĩa của 盨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǔ] Bộ: 皿- Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: SỬ, SỞ
liễn đồng; liễn (có chân)。古代盛食物的铜器,椭圆口,有盖,两耳,圈足或四足。
Số nét: 17
Hán Việt: SỬ, SỞ
liễn đồng; liễn (có chân)。古代盛食物的铜器,椭圆口,有盖,两耳,圈足或四足。

Tìm hình ảnh cho: 盨 Tìm thêm nội dung cho: 盨
