Chữ 皿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皿, chiết tự chữ MÃNH, MẢNG, MẢNH, MỊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皿:

皿 mãnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皿

Chiết tự chữ mãnh, mảng, mảnh, mịn bao gồm chữ 冊 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皿 cấu thành từ 2 chữ: 冊, 一
  • sách
  • nhất, nhắt, nhứt
  • mãnh [mãnh]

    U+76BF, tổng 5 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: min3, ming3;
    Việt bính: ming5;

    mãnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 皿

    (Danh) Khí cụ dùng để đựng đồ vật.
    ◎Như: khí mãnh
    chỉ chung bát, đĩa, chén, mâm... (oản , điệp , bôi , bàn ).

    mãnh, như "mãnh khí" (vhn)
    mảng, như "mảng quên" (btcn)
    mảnh, như "mảnh đất, mảnh vỡ" (btcn)
    mịn, như "mịn màng" (btcn)

    Nghĩa của 皿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐn]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 5
    Hán Việt: MÃNH
    đồ đựng (vò, bồn, chén...)。器皿:某些盛东西的日常用具的统称, 如缸、盆、碗、碟等。

    Chữ gần giống với 皿:

    ,

    Chữ gần giống 皿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皿 Tự hình chữ 皿 Tự hình chữ 皿 Tự hình chữ 皿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皿

    mãnh:mãnh khí
    mạnh: 
    mảng:mảng quên
    mảnh:mảnh đất, mảnh vỡ
    mịn:mịn màng
    皿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皿 Tìm thêm nội dung cho: 皿