Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 皿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皿, chiết tự chữ MÃNH, MẢNG, MẢNH, MỊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皿:
皿
Pinyin: min3, ming3;
Việt bính: ming5;
皿 mãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 皿
(Danh) Khí cụ dùng để đựng đồ vật.◎Như: khí mãnh 器皿 chỉ chung bát, đĩa, chén, mâm... (oản 碗, điệp 碟, bôi 杯, bàn 盤).
mãnh, như "mãnh khí" (vhn)
mảng, như "mảng quên" (btcn)
mảnh, như "mảnh đất, mảnh vỡ" (btcn)
mịn, như "mịn màng" (btcn)
Nghĩa của 皿 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐn]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 5
Hán Việt: MÃNH
đồ đựng (vò, bồn, chén...)。器皿:某些盛东西的日常用具的统称, 如缸、盆、碗、碟等。
Số nét: 5
Hán Việt: MÃNH
đồ đựng (vò, bồn, chén...)。器皿:某些盛东西的日常用具的统称, 如缸、盆、碗、碟等。
Chữ gần giống với 皿:
皿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皿
| mãnh | 皿: | mãnh khí |
| mạnh | 皿: | |
| mảng | 皿: | mảng quên |
| mảnh | 皿: | mảnh đất, mảnh vỡ |
| mịn | 皿: | mịn màng |

Tìm hình ảnh cho: 皿 Tìm thêm nội dung cho: 皿
