Cao su chống va đập cửa

Từ: 目不见睫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目不见睫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目不见睫 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùbùjiànjié] Hán Việt: MỤC BẤT KIẾN TIỆP
mắt không nhìn thấy được lông mi; không thể thấy được khuyết điểm của mình; không thể sáng suốt thấy hết được việc của mình làm。眼睛看不见自己的睫毛,比喻没有自知之明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睫

tiệp:tiệp (lông nheo)
目不见睫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目不见睫 Tìm thêm nội dung cho: 目不见睫