Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 目击 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùjī] nhìn thấy tận mắt; chính mắt trông thấy; chứng kiến; mục kích。亲眼看到。
目击其事。
tận mắt chứng kiến sự việc.
目击其事。
tận mắt chứng kiến sự việc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 目击 Tìm thêm nội dung cho: 目击
