Cao su chống va đập cửa

Từ: 目力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目力 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùlì] thị lực; sức nhìn。视力:在一定距离内眼睛辨别物体形象的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
目力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目力 Tìm thêm nội dung cho: 目力