Cao su chống va đập cửa

Từ: 目次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目次 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùcì] mục lục; thứ tự。书刊上列出的篇章名目(多放在正文前)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
目次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目次 Tìm thêm nội dung cho: 目次