Cao su chống va đập cửa

Từ: 盯视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盯视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盯视 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngshì] nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; nhìn không chớp mắt。不眨眼地盯住看。
他盯视着老师写的字。
anh ấy nhìn chăm chú chữ viết của thầy giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盯

đinh:đinh sao (theo rình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
盯视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盯视 Tìm thêm nội dung cho: 盯视