Cao su chống va đập cửa

Từ: 直书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直书 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíshū] viết đúng sự thật; tả thực。据实写。
秉笔直书
tả thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
直书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直书 Tìm thêm nội dung cho: 直书