Từ: 直拨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直拨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直拨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíbō] điện thoại trực tiếp。电话不经过总机可直接拨通外线或长途线路。
直拨电话
điện thoại trực tiếp.
很多城市之间的电话可以直拨通话。
nhiều điện thoại ở các thành phố có thể gọi trực tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt
直拨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直拨 Tìm thêm nội dung cho: 直拨