Từ: 相劝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相劝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相劝 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngquàn] khuyên bảo; khuyên giải; khuyên nhủ。劝告;劝解。
好言相劝。
lựa lời khuyên bảo; lựa lời khuyên giải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích
相劝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相劝 Tìm thêm nội dung cho: 相劝