Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhẫn nhục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhẫn nhục:
Nghĩa nhẫn nhục trong tiếng Việt:
["- Chịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình: Nhẫn nhục đợi ngày giải phóng."]Dịch nhẫn nhục sang tiếng Trung hiện đại:
含垢忍辱 《忍受耻辱。》禁 《忍住。》không nhẫn nhục.
不禁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẫn
| nhẫn | 刃: | xem Nhận |
| nhẫn | 𠴍: | rồi sau nhẫn được mẹ cha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẫn | 𢭝: | tàn nhẫn |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhẫn | 紉: | nhẫn (xỏ chỉ) |
| nhẫn | 纫: | nhẫn (xỏ chỉ) |
| nhẫn | 軔: | nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe) |
| nhẫn | 釰: | đeo nhẫn |
| nhẫn | 𨧟: | đeo nhẫn |
| nhẫn | 靭: | nhẫn tính |
| nhẫn | 韌: | nhẫn tính |
| nhẫn | 韧: | nhẫn tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhục
| nhục | 溽: | nhục (ẩm ướt) |
| nhục | 縟: | nhục (rườm rà phức tạp) |
| nhục | 缛: | nhục (rườm rà phức tạp) |
| nhục | 肉: | cốt nhục |
| nhục | 蓐: | nhục (ổ rơm) |
| nhục | 褥: | bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường) |
| nhục | 辱: | nhục nhã |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhẫn:

Tìm hình ảnh cho: nhẫn nhục Tìm thêm nội dung cho: nhẫn nhục
