Từ: nhẫn nhục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhẫn nhục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhẫnnhục

Nghĩa nhẫn nhục trong tiếng Việt:

["- Chịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình: Nhẫn nhục đợi ngày giải phóng."]

Dịch nhẫn nhục sang tiếng Trung hiện đại:

含垢忍辱 《忍受耻辱。》《忍住。》
không nhẫn nhục.
不禁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẫn

nhẫn:xem Nhận
nhẫn𠴍:rồi sau nhẫn được mẹ cha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẫn𢭝:tàn nhẫn
nhẫn:xem Nhãn
nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)
nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)
nhẫn:nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe)
nhẫn:đeo nhẫn
nhẫn𨧟:đeo nhẫn
nhẫn:nhẫn tính
nhẫn:nhẫn tính
nhẫn:nhẫn tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhục

nhục:nhục (ẩm ướt)
nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
nhục:cốt nhục
nhục:nhục (ổ rơm)
nhục:bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường)
nhục:nhục nhã

Gới ý 15 câu đối có chữ nhẫn:

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

nhẫn nhục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhẫn nhục Tìm thêm nội dung cho: nhẫn nhục