Từ: 相安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相安 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāng"ān] sống yên ổn với nhau。相处没有冲突。
相安无事。
bình yên vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
相安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相安 Tìm thêm nội dung cho: 相安