Từ: 相思子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相思子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相思子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngsīzǐ] 1. cây tương tư tử。常绿灌木,羽状复叶,小叶圆形或倒卵形,总状花序,花淡红色,荚果圆形,扁平,种子黑褐色。供观赏。
2. hạt tương tư tử。这种植物的种子。
3. hạt đậu đỏ; đậu đỏ。也指红豆树的种子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
相思子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相思子 Tìm thêm nội dung cho: 相思子