lục lễ
Sáu lễ trong xã hội, gồm:
quan, hôn, tang, tế, hương, tương kiến
冠, 婚, 喪, 祭, 鄉, 相見.Sáu lễ (ngày xưa) trong việc cưới xin, gồm:
nạp thái, vấn danh, nạp cát, nạp trưng, thỉnh kì, thân nghênh
納采, 問名, 納吉, 納徵, 請期, 親迎.Ngày xưa cúng tế tông miếu gồm có:
tứ hiến, quỹ thực, từ, dược, thường, chưng
肆獻, 饋食, 祠, 禴, 嘗, 烝.Ngày xưa triều kiến thiên tử có sáu lễ:
triều, tông, cận, ngộ, hội, đồng
朝, 宗, 覲, 遇, 會, 同.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lạy | 禮: | vái lạy |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 禮: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 禮: | lẫy lừng |
| lẻ | 禮: | lẻ loi |
| lể | 禮: | lể gai |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 禮: | xởi lởi |
| lỡi | 禮: | xem Lễ |
| rẩy | 禮: | run rẩy |
| rẫy | 禮: | |
| rẻ | 禮: | |
| rẽ | 禮: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 六禮 Tìm thêm nội dung cho: 六禮
