Từ: 相持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相持 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngchí] giằng co nhau; không nhân nhượng。两方坚持对立,互不相让。
意见相持不下。
vấn đề vẫn chưa ngã ngũ.
敌我相持阶段。
giai đoạn địch ta giằng co nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
相持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相持 Tìm thêm nội dung cho: 相持