Từ: 相沿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相沿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沿

Nghĩa của 相沿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyán] bắt chước; theo như cũ。依着旧的一套传下来。
相沿成俗。
theo tục lệ cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沿

duyên沿:duyên hải
相沿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相沿 Tìm thêm nội dung cho: 相沿