Từ: 相间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相间 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngjiàn] xen nhau; đan xen; chen lẫn。 (事物和事物)一个隔着一个。
沿岸相间地栽着桃树和柳树。
trồng xen đào và liễu dọc theo bờ (sông).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
相间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相间 Tìm thêm nội dung cho: 相间