Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 省视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 省视 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐngshì] thăm viếng。看望;探望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
省视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省视 Tìm thêm nội dung cho: 省视