Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 呡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呡, chiết tự chữ RĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呡

Chiết tự chữ răn bao gồm chữ 口 民 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呡 cấu thành từ 2 chữ: 口, 民
  • khẩu
  • dân, rân
  • []

    U+5461, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wen3;
    Việt bính: man3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 呡


    răn, như "răn dạy" (vhn)

    Chữ gần giống với 呡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Dị thể chữ 呡

    ,

    Chữ gần giống 呡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呡 Tự hình chữ 呡 Tự hình chữ 呡 Tự hình chữ 呡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呡

    rân: 
    răn:răn dạy
    呡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呡 Tìm thêm nội dung cho: 呡