Từ: 看重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看重 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànzhòng] coi trọng; đánh giá cao。很看得起;看得很重要。
看重知识。
coi trọng tri thức.
青年大都热情有为 , 我们要看重他们。
thanh niên đa số đều có lòng nhiệt tình, chúng ta phải coi trọng họ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
看重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看重 Tìm thêm nội dung cho: 看重