Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 看齐 trong tiếng Trung hiện đại:
[kànqí] 1. làm chuẩn (người)。整队时,以指定人为标准排齐站在一条线上。
2. gương soi; theo gương; noi gương; noi theo (tấm gương để mọi người noi theo)。拿某人或某一 种人作为学习的榜样。
向先进工作者看齐。
noi theo những người lao động tiên tiến.
2. gương soi; theo gương; noi gương; noi theo (tấm gương để mọi người noi theo)。拿某人或某一 种人作为学习的榜样。
向先进工作者看齐。
noi theo những người lao động tiên tiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 看
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |
| khớn | 看: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |

Tìm hình ảnh cho: 看齐 Tìm thêm nội dung cho: 看齐
