Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnchóng] nhãn trùng。生活在静水中的单细胞生物,身体绿色,纺锤形,内有叶绿素,能进行光合作用,前端有红色眼点,并有一根细长鞭毛,是运动器官。也叫眼虫藻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
眼虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼虫 Tìm thêm nội dung cho: 眼虫