Từ: 着急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着急 trong tiếng Trung hiện đại:

[zháojí] sốt ruột; lo lắng; cuống cuồng。急躁不安。
别着急,有问题商量着解决。
đừng lo lắng, có vấn đề gì thì cùng thương lượng giải quyết.
时间还早,着什么急。
vẫn còn sớm, sốt ruột cái gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
着急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着急 Tìm thêm nội dung cho: 着急