Cao su chống va đập cửa
Từ: chậm như rùa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chậm như rùa:
Dịch chậm như rùa sang tiếng Trung hiện đại:
鹅行鸭步 《形容行动迟缓。》慢悠悠 《形容缓慢。 也说慢慢悠悠。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chậm
| chậm | 揕: | |
| chậm | 踸: | chầm chậm, chậm chạp |
| chậm | : | chầm chậm, chậm chạp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rùa
| rùa | 𧒉: | con rùa |
| rùa | 𧒌: | con rùa |
| rùa | 𧒍: | con rùa |
| rùa | 𪛇: | con rùa |

Tìm hình ảnh cho: chậm như rùa Tìm thêm nội dung cho: chậm như rùa
