Từ: 督抚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 督抚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 督抚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūfǔ] đốc phủ; tổng đốc và tuần phủ。总督和巡抚,明清两代最高的地方行政长官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督

đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚

phủ:phủ dụ
督抚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 督抚 Tìm thêm nội dung cho: 督抚