Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瞍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞍, chiết tự chữ TẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞍:
瞍
Pinyin: sou3;
Việt bính: sau2;
瞍 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 瞍
(Danh) Người mù.(Tính) Mù, mắt không có con ngươi.
tẩu, như "tẩu (bị mù)" (gdhn)
Nghĩa của 瞍 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǒu]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: TẨU
1. mắt không tròng; mắt mù; mắt không có con ngươi。眼睛没有瞳人,看不见东西。
2. người mù; người đui; người đui mù。瞎子。
Số nét: 15
Hán Việt: TẨU
1. mắt không tròng; mắt mù; mắt không có con ngươi。眼睛没有瞳人,看不见东西。
2. người mù; người đui; người đui mù。瞎子。
Dị thể chữ 瞍
𥈟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞍
| tẩu | 瞍: | tẩu (bị mù) |

Tìm hình ảnh cho: 瞍 Tìm thêm nội dung cho: 瞍
