Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瞇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞇, chiết tự chữ MỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞇:
瞇
Pinyin: mi1;
Việt bính: mai4 mai5 mei1 mi1;
瞇 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 瞇
(Động) Híp mắt, díp mắt.Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞇
| mễ | 瞇: | mễ (mắt cộm bụi) |

Tìm hình ảnh cho: 瞇 Tìm thêm nội dung cho: 瞇
