Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 知情达理 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知情达理:
Nghĩa của 知情达理 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīqíngdálǐ] Hán Việt: TRI TÌNH ĐẠT LÝ
thấu tình đạt lý; biết điều。通人情,懂事理。
thấu tình đạt lý; biết điều。通人情,懂事理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 知情达理 Tìm thêm nội dung cho: 知情达理
