Từ: 知识产业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知识产业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知识产业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·shichǎnyè] vốn tri thức; vốn kiến thức。指传播知识、提供知识的产业,如教育部门、科研部门、信息服务部门等。也叫智力产业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
知识产业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知识产业 Tìm thêm nội dung cho: 知识产业