Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 短亭 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎntíng] đoản đình (nơi nghỉ chân cách thành 5 dặm thì gọi là đoản đình, cách thành 10 dặm gọi là trường đình)。离城五里的亭子叫短亭(离城十里的亭子叫长亭)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 短亭 Tìm thêm nội dung cho: 短亭
