Từ: 短工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 工

Nghĩa của 短工 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎngōng] làm công nhật; làm thuê ngắn hạn; làm công thời vụ; làm công ngắn hạn。临时的雇工。
打短工
làm công nhật; làm thuê thời vụ.
农忙时要雇几个短工。
ngày mùa nên thuê vài người làm công ngắn hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
短工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短工 Tìm thêm nội dung cho: 短工