Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 短线 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnxiàn] cung không đủ cầu; thiếu hụt; hút hàng; hàng không đủ cung ứng; sản xuất không đủ đáp ứng nhu cầu。短的线,比喻(产品、专业等)需求量超过供应量(跟"长线"相对)。
增加短线材料的生产。
tăng gia sản xuất hàng hoá thiếu hụt.
增加短线材料的生产。
tăng gia sản xuất hàng hoá thiếu hụt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 短线 Tìm thêm nội dung cho: 短线
