Cao su chống va đập cửa

Từ: 短距离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短距离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短距离 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnjùlí] cự ly ngắn; khoảng cách ngắn。不长或近的路程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
短距离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短距离 Tìm thêm nội dung cho: 短距离