Chữ 澉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澉, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澉

1. 澉 cấu thành từ 2 chữ: 水, 敢
  • thuỷ, thủy
  • cám, cảm, dám
  • 2. 澉 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 敢
  • thuỷ, thủy
  • cám, cảm, dám
  • []

    U+6F89, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan3;
    Việt bính: gam2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 澉


    Nghĩa của 澉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: CẢM
    Cảm Phố (tên đất, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。澉浦,地名,在浙江。

    Chữ gần giống với 澉:

    , , , ,

    Chữ gần giống 澉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澉 Tự hình chữ 澉 Tự hình chữ 澉 Tự hình chữ 澉

    澉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澉 Tìm thêm nội dung cho: 澉