Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 砧子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砧子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 砧子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn·zi] đe; thớt。砧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砧

chiêm:chiêm (thớt để băm)
châm: 
chỉm:ngồi chim chỉm (ngồi bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
砧子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砧子 Tìm thêm nội dung cho: 砧子