Từ: 砧木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砧木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 砧木 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnmù] gốc ghép; cây được ghép cành。嫁接植物时把接穗接在另一个植物体上,这个植物体叫砧木,例如把梨树枝接在杜梨树上,梨树枝是接穗,杜梨树是砧木。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砧

chiêm:chiêm (thớt để băm)
châm: 
chỉm:ngồi chim chỉm (ngồi bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
砧木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砧木 Tìm thêm nội dung cho: 砧木