Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 硝化 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāohuà] ni-trát hoá。硝酸或硝酸和硫酸的混合液跟某种有机化合物作用而形成含有硝基(-NO2)的化合物,例如甲苯经硝化而形成三硝基甲苯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硝
| tiêu | 硝: | tiêu (hoá chất) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 硝化 Tìm thêm nội dung cho: 硝化
