Từ: 硝化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硝化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硝化 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāohuà] ni-trát hoá。硝酸或硝酸和硫酸的混合液跟某种有机化合物作用而形成含有硝基(-NO2)的化合物,例如甲苯经硝化而形成三硝基甲苯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硝

tiêu:tiêu (hoá chất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
硝化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硝化 Tìm thêm nội dung cho: 硝化