Từ: 硝酸铵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硝酸铵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硝酸铵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāosuān"ǎn] ni-trát am-mô-ni。无机化合物,分子式NH4NO3,无色或白色结晶,溶于水。是一种含氮素的肥料,也用来制造炸药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硝

tiêu:tiêu (hoá chất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铵

an:an (chất ammonium)
硝酸铵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硝酸铵 Tìm thêm nội dung cho: 硝酸铵