Từ: 写真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 写真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 写真 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiězhēn] 1. vẽ chân dung。画人像。
2. chân dung (vẽ)。画的人像。
3. tả thực; tả chân。对事物的如实描绘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
写真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 写真 Tìm thêm nội dung cho: 写真