Từ: 碑帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碑帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碑帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēitiè]
mẫu chữ khắc (bản in thư pháp khắc trên đá hoặc gỗ, thường dùng làm bản mẫu để can khi tập viết)。石刻、木刻法书的拓本或印本,多做习字时临摹的范本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
碑帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碑帖 Tìm thêm nội dung cho: 碑帖