Từ: 磕磕绊绊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磕磕绊绊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磕磕绊绊 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē·kebànbàn] 1. gập ghềnh; mấp mô; xóc; dằn xóc; khập khiễng。形容路不好走或腿脚有毛病而行走不灵便。
2. khó khăn; trắc trở; cản trở; trở ngại。形容事情遇到困难,挫折,不 称心, 不顺利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕

khạp:khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕

khạp:khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊

bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊

bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)
磕磕绊绊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磕磕绊绊 Tìm thêm nội dung cho: 磕磕绊绊