Từ: 磨坊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨坊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磨坊 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòfáng] nơi xay bột; nhà xay bột。磨面粉等的作坊。也做磨房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊

phương: 
phường:phường chèo, một phường
磨坊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨坊 Tìm thêm nội dung cho: 磨坊