Từ: 社会意识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会意识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 社会意识 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìyìshí] ý thức xã hội。指政治、法律、道德、艺术、哲学、宗教等观点。参看〖社会存在〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
社会意识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会意识 Tìm thêm nội dung cho: 社会意识