Từ: 神乎其神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神乎其神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神乎其神 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénhūqíshén] vô cùng kì diệu; thật là kì diệu; thần kỳ。神秘奇妙到了极点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
神乎其神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神乎其神 Tìm thêm nội dung cho: 神乎其神