Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凯歌 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎigē] khải hoàn ca; khúc khải hoàn; bài tán ca; bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng。打了胜仗所唱的歌。
高唱凯歌而归。
hát vang bài ca chiến thắng trở về.
高唱凯歌而归。
hát vang bài ca chiến thắng trở về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凯
| khải | 凯: | khải hoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |

Tìm hình ảnh cho: 凯歌 Tìm thêm nội dung cho: 凯歌
