Từ: 凯歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凯歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凯歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎigē] khải hoàn ca; khúc khải hoàn; bài tán ca; bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng。打了胜仗所唱的歌。
高唱凯歌而归。
hát vang bài ca chiến thắng trở về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凯

khải:khải hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
凯歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凯歌 Tìm thêm nội dung cho: 凯歌