Từ: 窮則變, 變則通 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮則變, 變則通:
cùng tắc biến, biến tắc thông◇Dịch Kinh 易經:
Dịch cùng tắc biến, biến tắc thông, thông tắc cửu
易窮則變, 變則通, 通則久 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đạo Dịch: Sự vật phát triển tới cực điểm, khi cùng tận, thì tất phải biến hóa, sau khi biến hóa liền thông đạt, nhờ thông đạt mà được dài lâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮
| còng | 窮: | còng lưng, còng queo |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| khùng | 窮: | điên khùng, nổi khùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 則
| tắc | 則: | phép tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 變
| biến | 變: | biến mất |
| bén | 變: | sắc bén |
| bến | 變: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 變
| biến | 變: | biến mất |
| bén | 變: | sắc bén |
| bến | 變: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 則
| tắc | 則: | phép tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 窮則變, 變則通 Tìm thêm nội dung cho: 窮則變, 變則通
