Từ: 大力发球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大力发球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大力发球 trong tiếng Trung hiện đại:

Dàlì fāqiú phát bóng mạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
大力发球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大力发球 Tìm thêm nội dung cho: 大力发球