Chữ 貪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貪, chiết tự chữ THAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貪:

貪 tham

Đây là các chữ cấu thành từ này: 貪

貪

Chiết tự chữ 貪

Chiết tự chữ tham bao gồm chữ 今 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貪 cấu thành từ 2 chữ: 今, 貝
  • 今 kim
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tham [tham]

    U+8CAA, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 贪;
    Pinyin: tan1;
    Việt bính: taam1
    1. [貪污] tham ô;

    貪 tham

    Nghĩa Trung Việt của từ 貪

    (Động) Ham lấy tiền của bằng bất cứ thủ đoạn nào.
    ◎Như: tham tang uổng pháp 貪
    贓枉法 ăn của đút làm trái pháp luật.

    (Động)
    Ham, thích, mải.
    ◎Như: tham ngoạn 貪玩 mải chơi, tham khán thư 貪看書 ham đọc sách.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Bất tham ngũ dục lạc 不貪五欲樂 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Không đam mê năm thứ dục lạc.

    (Tính)
    Hưởng lấy lợi ích một cách bất chính.
    ◎Như: tham quan ô lại 貪官汙吏 quan gian lại bẩn.
    tham, như "tham lam, tham tài, tham vọng" (vhn)

    Chữ gần giống với 貪:

    䝧, 䝨, 貧, 貨, 販, 貪, 貫, 責, 貭, 貮, 𧵆, 𧵈,

    Dị thể chữ 貪

    贪,

    Chữ gần giống 貪

    貾, 則, 贊, 贋, 贌, 贍, 贎, 贏, 贐, 贒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貪 Tự hình chữ 貪 Tự hình chữ 貪 Tự hình chữ 貪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貪

    tham貪:tham lam, tham tài, tham vọng
    貪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貪 Tìm thêm nội dung cho: 貪